Trước
Tháng 9 / 2026
Sau
THÁNG 9 NĂM 2026
11
Âm lịch: 01/08 năm 2026
Ngày Mậu Tý, Tháng Đinh Dậu, Năm Bính Ngọ
Tuổi xung ngày: Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ
Bình Thường
Trực Bình Sao Quỷ

Giờ Hoàng Đạo Thiên Văn

Thời điểm cát lành để tiến hành các việc đại sự, sự việc tĩnh: Động thổ, cưới hỏi, khai trương...

Nhâm Tý
23h-1h
Quý Sửu
1h-3h
Ất Mão
5h-7h
Mậu Ngọ
11h-13h
Canh Thân
15h-17h
Tân Dậu
17h-19h

Giờ Xuất hành Lý Thuần Phong

Dùng để chọn giờ tốt ra khỏi nhà, bắt đầu di chuyển: Đi công tác, ký hợp đồng, ...

Lưu Liên

Nhâm Tý (23h-1h) Mậu Ngọ (11h-13h)
Mọi việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng.

Tốc Hỷ

Quý Sửu (1h-3h) Kỷ Mùi (13h-15h)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan viên nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

Xích Khẩu

Giáp Dần (3h-5h) Canh Thân (15h-17h)
Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan... nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả.

Tiểu Cát

Ất Mão (5h-7h) Tân Dậu (17h-19h)
Rất tốt lành. Xuất hành may mắn, buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Tuyệt Lộ

Bính Thìn (7h-9h) Nhâm Tuất (19h-21h)
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn thỉnh. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới an. Nói chung xuất hành vào giờ này cực kỳ xấu.

Đại An

Đinh Tỵ (9h-11h) Quý Hợi (21h-23h)
Mọi việc đều tốt lành, bảo lưu được tài lộc. Cầu tài nên đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Hướng Xuất Hành

HỶ THẦN
Đông Nam
Đón niềm vui, hỷ sự
TÀI THẦN
Chính Bắc
Cầu tài lộc, làm ăn

Việc Nên Làm

Theo Trực: Nên tiến hành san lấp mặt bằng, bồi đắp sửa đường, làm các việc bình thường.
Theo Sao: Mang âm khí, chỉ tốt cho việc an táng, chôn cất.

Việc Kiêng Cữ

Theo Trực: Đặc biệt kiêng kỵ việc dính đến kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Theo Sao: Tuyệt đối kiêng kỵ xây cất nhà cửa, đính hôn, cưới hỏi.
Tháng /
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7